달면 삼키고 쓰면 뱉는다
★ Dịch sát nghĩa: Ngọt thì nuốt vào mà đắng thì nhổ ra
▶ Ý muốn nói việc theo đuổi lợi ích của bản thân, không quan tâm đến đúng sai. Ngoài ra còn có nghĩa có lợi cho bản thân thì chơi, không có lợi thì bỏ.
- 달다: Ngọt
- 쓰다: Đắng
- 삼키다 (넘기다): Nuốt vào
※ Mở rộng từ:
- 감탄고토 [甘呑苦吐]: Ngọt ăn đắng nhổ – Thích chơi ghét bỏ
- 추우면 다가들고 더우면 물러선다: Lạnh thì tiến lại gần mà nóng thì lùi ra xa
다가들다: Tiến lại gần
물러서다: Đứng lùi ra
Ví dụ:
가: 가수 KK 씨가 지금 하는 방송을 그만두게 됐대요.
나: 왜요? 저도 그 방송 가끔 보는데요.
가: 시청률이 잘 안 나오나 봐요. 그래서 이번 주가 마지막 방송이라고 하더라고요.
나: 달면 삼키고 쓰면 뱉는다더니… 시청률이 조금만 안 좋으면 그렇게 프로그램을 갑자기 없애 버리네요.
- 방송: Phát sóng
- 그만두다: Chấm dứt, ngừng, bỏ dở
- 시청률: Tỉ lệ người xem
- 프로그램: Chương trình
- 없애다: Loại bỏ
A: Chương trình của ca sĩ KK từ giờ sẽ ngừng phát sóng.
B: Tại sao thế? Tớ cũng thỉnh thoảng xem chương trình đó.
A: ĐTôi đoán do tỉ lệ người xem không tốt. Vì vậy, tuần này là buổi phát sóng cuối cùng.
B: Đúng là “ngọt ăn đắng nhổ” mà … Tỉ lệ người xem mới thấp một chút mà đã loại bỏ chương trình đột ngột như vậy.